Xe tải nặng Chenglong

Xe tải nặng Chenglong chính hãng – Đầy đủ các dòng H5, H5V, H7

Xe tải nặng Chenglong là dòng xe tải tải trọng lớn được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam, đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa đường dài, logistics, hàng công nghiệp, vật liệu xây dựng và hàng siêu trường. Với nhiều lựa chọn về cabin H5, H5V, H7, cùng các cấu hình 3 chân, 4 chân và 5 chân, Chenglong mang đến giải pháp vận tải phù hợp cho từng lĩnh vực và quy mô khai thác.

Tại xetai-chenglong.com, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn các dòng xe tải Chenglong từ 15 tấn đến trên 30 tấn, với nhiều phiên bản động cơ, chiều dài thùng và tải trọng khác nhau. Các sản phẩm được đóng đa dạng loại thùng như thùng mui bạt, thùng kín, thùng cánh dơi, thùng nhôm, thùng đông lạnh và thùng chuyên dùng, đáp ứng hầu hết nhu cầu vận tải hiện nay.

Danh mục xe tải nặng Chenglong bao gồm:

  • Chenglong H5 – Cabin hiện đại, động cơ mạnh, phù hợp vận tải đường dài.
  • Chenglong H5V – Phiên bản cao cấp với cabin 2 giường nằm, trang bị tiện nghi, tối ưu cho xe chạy Bắc – Nam.
  • Chenglong H7 – Dòng xe tải và đầu kéo cao cấp, công suất lớn, đáp ứng nhu cầu vận tải cường độ cao.
  • Xe tải Chenglong 3 chân.
  • Xe tải Chenglong 4 chân.
  • Xe tải Chenglong 5 chân.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong mới nhất gồm H5, H5V, H7, 3 chân, 4 chân, 5 chân. Báo giá chính hãng

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H5 270HP, 3 chân (6x4), 15 tấn, thùng dài 9,6m mới nhất.

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

3 chân (6x4)

Chassis

-

-

H5

YC6A270-50

1 tỷ 215

3 chân (6x4)

Thùng mui bạt 1 bửng

9.600 × 2.360 × 2.520 mm

~15 tấn

H5 cao

YC6A270-50

1 tỷ 320

3 chân (6x4)

Thùng mui bạt 2 bửng

9.600 × 2.360 × 2.520 mm

~15 tấn

H5 cao

YC6A270-50

1 tỷ 335

3 chân (6x4)

Thùng kín 1 cửa (2 cánh)

9.600 × 2.420 × 2.520 mm

~15 tấn

H5 cao

YC6A270-50

1 tỷ 370

3 chân (6x4)

Thùng kín 3 cửa (6 cánh)

9.510 × 2.420 × 2.520 mm

~15 tấn

H5 cao

YC6A270-50

1 tỷ 370

3 chân (6x4)

Thùng lửng

9.530 × 2.360 × 650 mm

~15 tấn

H5 thấp

YC6A270-50

1 tỷ 315

3 chân (6x4)

Thùng đông lạnh

9.100 × 2.320 × 2.440 mm

~14 tấn

H5 thấp

YC6A270-50

1 tỷ 945

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

>> Xem chi tiết thông số kỹ thuật, loại thùng, tải trọng, công suất tại đây của: Xe tải Chenglong H5 6x4 270HP 3 chân 15 tấn

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H5V 310HP, 3 chân (6x4) 15 tấn, thùng  dài 9m9 mới nhất

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

3 chân (6x4)

Chassis

-

-

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 300

3 chân (6x4)

Thùng mui bạt 1 bửng

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~15 tấn

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 420

3 chân (6x4)

Thùng mui bạt 2 bửng

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~15 tấn

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 435

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H5 290HP, 4 chân (8x4), 18 tấn, thùng dài 9m9

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

4 chân (8x4)

Chassis

-

-

H5

YC6JA290-50

1 tỷ 405

4 chân (8x4)

Thùng mui bạt 2 bửng, trụ rút

9.900 × 2.400 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 530

4 chân (8x4)

Thùng mui bạt 2 bửng, trụ chia đều

9.850 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 530

4 chân (8x4)

Thùng mui bạt 2 bửng, khoang lệch trụ rút

9.850 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 530

4 chân (8x4)

Thùng mui bạt 2 bửng nhôm (sàn sắt)

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 585

4 chân (8x4)

Thùng mui bạt 2 bửng nhôm (sàn Inox 430)

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 605

4 chân (8x4)

Thùng chở két chai

Dài 9.900 mm

~18 tấn

H5 cao

YC6JA290-50

1 tỷ 555

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H5 310HP, 4 chân (8x2/ 8x4), 18 tấn, thùng dài 9m9

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

4 chân (8x2) - 310HP

Chassis

-

-

H5

YCS06310-50

1 tỷ 405

4 chân (8x2) - 310HP

Thùng mui bạt 2 bửng, khoang lệch trụ rút

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YCS06310-50

1 tỷ 530

4 chân (8x2) - 310HP

Thùng mui bạt 2 bửng, trụ đều

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5 cao

YCS06310-50

1 tỷ 530

4 chân (8x4) - 310HP

Chassis

-

-

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 450

4 chân (8x4) - 310HP

Thùng mui bạt 1 bửng

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 565

4 chân (8x4) - 310HP

Thùng mui bạt 2 bửng, trụ rút

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 575

4 chân (8x4) - 310HP

Thùng mui bạt 2 bửng, trụ đều

9.900 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H5V cao

YCS06310-50

1 tỷ 575

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H7 330HP, 4 chân (8x4), 18 tấn thùng dài 9m7 mới nhất

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

4 chân (8x4) - 330HP

Chassis

-

-

H7

YC6L330-50

1 tỷ 455

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng mui bạt 1 bửng

9.700 × 2.360 × 2.530 mm

~18 tấn

H7 cao

YC6L330-50

1 tỷ 560

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng mui bạt 2 bửng

9.700 × 2.360 × 2.530 mm

~18 tấn

H7 cao

YC6L330-50

1 tỷ 575

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng kín 1 cửa (2 cánh)

9.700 × 2.420 × 2.500 mm

~18 tấn

H7 cao

YC6L330-50

1 tỷ 615

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng mui bạt 2 bửng nhôm (sàn sắt)

9.640 × 2.370 × 2.530 mm

~18 tấn

H7 cao

YC6L330-50

1 tỷ 655

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng mui bạt 2 bửng nhôm (sàn Inox 430)

9.640 × 2.370 × 2.530 mm

~18 tấn

H7 cao

YC6L330-50

1 tỷ 675

4 chân (8x4) - 330HP

Thùng bảo ôn Lamberet

9.300 × 2.310 × 2.350 mm

~17 tấn

H7 cao

YC6L330-50

2 tỷ 120

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H7 360HP, 4 chân (8x4), 18 tấn, thùng dài 9m7, mới nhất 

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

4 chân (8x4) - 360HP

Chassis

-

-

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 515

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng lửng

9.600 × 2.360 × 650 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 615

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng mui bạt 1 bửng

9.700 × 2.350 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 625

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng mui bạt 2 bửng

9.700 × 2.350 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 640

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng mui bạt 1 bửng nhôm (sàn sắt)

9.700 × 2.350 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 670

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng mui bạt 1 bửng nhôm (sàn Inox 430)

9.700 × 2.350 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 690

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng kín 1 cửa

9.600 × 2.420 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 665

4 chân (8x4) - 360HP

Thùng kín 3 cửa (6 cánh)

9.600 × 2.420 × 2.510 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 675

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H7 360HP, 5 chân (10x4), 22 tấn, thùng dài 9m7, mới nhất

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

5 chân (10x4) - 360HP

Chassis

-

-

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 650

5 chân (10x4) - 360HP

Thùng mui bạt 1 bửng

9.700 × 2.360 × 2.520 mm

~22 tấn

H7 cao

YCK08360-50

1 tỷ 760

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Bảng giá xe tải nặng Chenglong H7 400HP, 4 chân (8x4), 18 tấn, thùng dài 9m7, mới nhất

Loại xe

Loại thùng

Kích thước thùng (DxRxC)

Tải trọng

Kiểu cabin

Động cơ

Giá bán

4 chân (8x4) - 400HP

Chassis

-

-

H7 cao

YCK10400-50

1 tỷ 570

4 chân (8x4) - 400HP

Thùng mui bạt 1 bửng

9.700 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK10400-50

1 tỷ 680

4 chân (8x4) - 400HP

Thùng mui bạt 2 bửng

9.700 × 2.360 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK10400-50

1 tỷ 695

4 chân (8x4) - 400HP

Thùng nhôm kiểu Đà Lạt

9.630 × 2.350 × 2.520 mm

~18 tấn

H7 cao

YCK10400-50

1 tỷ 815

4 chân (8x4) - 400HP (Xe chuyên dùng)

Thùng chở heo 3 sàn

8.300 × 2.400 × 2.520 mm

Theo thiết kế chuyên dùng

H7 cao

YCK10400-50

3 tỷ 450

Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo chương trình khuyến mại, khu vực giao xe và đơn vị đóng thùng, vui lòng liên hệ Hotline 094 558 7999 để nhận báo giá và chương trình ưu đãi mới nhất.

Chính sách hỗ trợ mua xe tải nặng Chenglong trả góp

Nhằm giúp khách hàng giảm áp lực tài chính và nhanh chóng đưa xe vào khai thác, chúng tôi triển khai chương trình hỗ trợ mua xe tải nặng Chenglong trả góp với thủ tục đơn giản, thời gian xét duyệt nhanh và nhiều ngân hàng liên kết.

Hỗ trợ vay vốn lên đến 80% giá trị xe

Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp có thể được ngân hàng hỗ trợ:

  • Vay tối đa 80% giá trị xe.
  • Chỉ cần chuẩn bị 20% vốn tự có.
  • Thời hạn vay linh hoạt từ 12 đến 84 tháng.
  • Hình thức trả nợ theo dư nợ giảm dần, giúp số tiền trả hàng tháng giảm theo thời gian.
  • Có thể tất toán trước hạn theo quy định của từng ngân hàng.

Hồ sơ vay vốn đơn giản

Đối với cá nhân

  • CCCD/Căn cước.
  • Giấy xác nhận cư trú (nếu ngân hàng yêu cầu).
  • Giấy đăng ký kết hôn hoặc xác nhận độc thân.
  • Chứng minh nguồn thu nhập hoặc phương án kinh doanh vận tải.

Đối với doanh nghiệp

  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
  • CCCD của người đại diện pháp luật.
  • Báo cáo tài chính hoặc tờ khai thuế theo yêu cầu của ngân hàng.
  • Hồ sơ chứng minh hoạt động kinh doanh.

Quy trình mua xe trả góp

  • Lựa chọn phiên bản xe Chenglong phù hợp.
  • Nhận báo giá và phương án vay vốn.
  • Chuẩn bị hồ sơ vay.
  • Ngân hàng thẩm định và phê duyệt.
  • Ký hợp đồng tín dụng.
  • Thanh toán phần vốn đối ứng.
  • Đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe.

Thời gian xét duyệt hồ sơ thông thường chỉ từ 1–3 ngày làm việc nếu hồ sơ đầy đủ.

Những chi phí để xe tải nặng Chenglong có thể lăn bánh

Ngoài giá mua xe, khách hàng cần dự trù một số khoản chi phí bắt buộc để xe đủ điều kiện lưu hành.

Khoản chi phí

Nội dung

Giá xe + VAT

Giá bán theo từng phiên bản xe và loại thùng

Lệ phí trước bạ

2% (Giá trị xe)

Phí đăng ký, cấp biển số

500.000

Phí đăng kiểm

95.000

Phí bảo trì đường bộ

590.000/ tháng

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc

3.020.600/ năm

Bảo hiểm vật chất xe (khuyến nghị)

Tùy loại xe (Không bắt buộc nếu mua trả thẳng / Bắt buộc: Mua trả góp)

Thiết bị giám sát hành trình

LH

Camera giám sát (nếu thuộc diện bắt buộc)

LH

Phí dịch vụ đăng ký (nếu sử dụng)

Đại lý hỗ trợ hoàn thiện thủ tục đăng ký

Toàn bộ xe đều được phân phối chính hãng, hỗ trợ trả góp đến 80%, bảo hành theo chính sách của nhà phân phối và giao xe trên toàn quốc. Bảng giá trên đã bao gồm VAT và được cập nhật thường xuyên theo từng model, loại thùng và chương trình ưu đãi mới nhất, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn chiếc xe phù hợp với nhu cầu vận tải và ngân sách đầu tư.

Liên hệ trực tiếp Ô tô Hải Âu | Holine: 094 558 7999 để được tư vấn chi tiết và lái thử xe

Đăng ký lái thử xe tải Chenglong / Nhận tư vấn 1:1 cùng chuyên viên kinh doanh của ô tô Hải Âu!